Thông tin sản phẩm
CÔNG DỤNG
- Dùng đổ vữa chèn dưới các tấm thép cột, tấm thép nền máy móc, thép neo, tấm thép chịu lực, tường panel đúc sẵn, tường chịu lực
- Tính chảy đa dạng giúp thi công trong các trường hợp: vữa khô thi công ram dốc, bằng bay khi độ chảy trung bình và đổ hoặc bơm khi độ chảy cao
- Thi công đổ rót khi sửa chữa bêtông
- Lấp đầy các khe cứng giữa các kết cấu bêtông hoặc giữa các kết cấu bêtông đúc sẵn
- Neo các thiết bị cơ khí
- Vữa rót cho bệ móng máy hoặc gối cầu.
| Các chỉ tiêu đánh giá | Lượng nước trộn | Tiêu chuẩn | Kết quả |
| Độ chảy - Ban đầu - Sau 30 phút | ~13% (~3.25 liter/bag) | TCVN 9024 - 2012 | ≥ 200 mm ≥ 180 mm |
| Độ tách nước | 0% | ||
| Cường độ chịu nén ở: - 1 ngày - 3 ngày - 7 ngày - 28 ngày | ASTM C349 – 14 | ≥ 25.0 MPa ≥ 35.0 MPa ≥ 54.0 MPa ≥ 65.0 MPa | |
| Cường độ chịu uốn ở 28 ngày | ASTM C348 – 14 | ≥ 12.0 MPa | |
| Cường độ bám dính trên nền bêtông | ASTM D7234 – 12 | ≥ 1.5 MPa | |
| Độ thay đổi kích thước | ASTM C596 – 18 | ≥ 0% | |
| Thời gian bắt đầu ninh kết (27°C, RH≥50%) | ASTM C807 - 13 | 4 – 8 giờ |
